tính biểu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tính chất, ý nghĩa đáng được nêu gương, tôn vinh: "tính biểu" chỉ phẩm chất, hành động cao đẹp, có ý nghĩa tiêu biểu, xứng đáng được biểu dương, ghi nhớ và làm gương cho người khác.
- Giá trị làm gương mẫu: "tính biểu" còn nhấn mạnh đến giá trị tiêu biểu, mẫu mực của một con người, sự việc, có thể dùng làm hình mẫu để noi theo.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Hành động dũng cảm cứu người của anh ấy có tính biểu rất cao. (Hành động dũng cảm cứu người của anh ấy có ý nghĩa đáng được nêu gương rất lớn.)
- Tấm gương hiếu học của cô học trò nghèo mang đậm tính biểu. (Tấm gương hiếu học của cô học trò nghèo mang đậm giá trị tiêu biểu, đáng được tôn vinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "có tính biểu": mang ý nghĩa, giá trị tiêu biểu, đáng được biểu dương.
- Chiến công của các anh hùng liệt sĩ có tính biểu sâu sắc. (Chiến công của các anh hùng liệt sĩ mang ý nghĩa tiêu biểu sâu sắc.)
- "tính biểu cao": có giá trị nêu gương rất lớn.
- Lòng trung thành với Tổ quốc là một đức tính có tính biểu cao. (Lòng trung thành với Tổ quốc là một đức tính có giá trị nêu gương rất lớn.)
Biến thể và từ gần giống
- Biểu dương (động từ): khen ngợi, tuyên dương công trạng, thành tích.
- Nhà trường biểu dương những học sinh xuất sắc. (Nhà trường tuyên dương những học sinh xuất sắc.)
- Tiêu biểu (tính từ): điển hình, đại diện cho cái chung.
- Đây là một tấm gương tiêu biểu về tinh thần vượt khó. (Đây là một tấm gương điển hình về tinh thần vượt khó.)
- Gương mẫu (tính từ/danh từ): làm mẫu mực để người khác noi theo.
- Cô ấy là một giáo viên gương mẫu. (Cô ấy là một giáo viên mẫu mực.)
Từ đồng nghĩa
- Tính gương mẫu: tính chất có thể làm gương, làm mẫu.
- Tính nêu gương: tính chất đáng được nêu lên làm tấm gương.
- Giá trị tiêu biểu: ý nghĩa, tầm quan trọng điển hình, đại diện.
Các cụm từ liên quan
- Mang tính biểu: có đặc điểm, ý nghĩa đáng được tôn vinh, nêu gương.
- Câu chuyện về lòng nhân ái đó mang tính biểu rõ rệt. (Câu chuyện về lòng nhân ái đó có ý nghĩa đáng được nêu gương rõ rệt.)
- Tính biểu đạo đức: giá trị nêu gương về mặt đạo đức.
- Hành động đó thể hiện một tính biểu đạo đức cao cả. (Hành động đó thể hiện một giá trị nêu gương về đạo đức cao cả.)
Thành ngữ liên quan
- Lưu danh thiên cổ, lưu tiếng thơm đời đời: (Thành ngữ Hán Việt) Ý nói danh tiếng tốt đẹp, hành động cao cả được lưu truyền mãi mãi, có liên quan đến khái niệm "tính biểu".
- Anh hùng dân tộc là những tấm gương lưu danh thiên cổ, có tính biểu vĩ đại. (Anh hùng dân tộc là những tấm gương để tiếng thơm muôn đời, có giá trị nêu gương vĩ đại.)
- lá cờ nêu việc tốt. Những người có tài cao đức trọng thường được biểu dương bằng cờ, biển, bằng bia đá, tượng đồng. ở đây nói Hỉ đồng chết vì nghĩa đáng được ghi ơn